Chào mừng quý vị đến với website của phòng GD&ĐT Huyện Hớn Quản
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Báo cáo đầu năm của Mầm non

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Viết Cường
Ngày gửi: 09h:11' 04-08-2010
Dung lượng: 0 Bytes
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Viết Cường
Ngày gửi: 09h:11' 04-08-2010
Dung lượng: 0 Bytes
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
BÁO CÁO ĐẦU NĂM
Tổng số CBGV CNV :
Trong đó :
HT
PHT
GV : Biên chế : Hợp đồng biên chế :
CNV : KT: VT: Ytế học đường:
CD : NVPV: BV:
So với nhu cầu thiếu (ban giám hiệu giáo viên công nhân viên)
Trình độ chuyên môn:
Đại học:
Cao đẳng:
Trung học:
Khác:
Trình độ chính trị:
Số lớp số học sinh:
a) Số lớp:
Tổng số nhóm trẻ:
Tổng số lớp mẫu giáo:
Trong đó:
- MG 3 tuổi: /Bán trú /1 buổi
- MG 4 tuổi: /Bán trú /1 buổi
- MG 5 tuổi: /Bán trú /1 buổi
b) Số học sinh:
Tổng số trẻ nhà trẻ: /Nữ /Dân tộc /Nữ
Tổng số trẻ mẫu giáo: /Nữ /Dân tộc /Nữ
Trong đó:
+ Trẻ học lớp mầm: /Nữ /Dân tộc /Nữ
+ Trẻ học lớp chồi: /Nữ /Dân tộc /Nữ
+ Trẻ học lớp lá: /Nữ /Dân tộc /Nữ
( Trẻ 5 tuổi /Nữ)
c) Điều tra độ tuổi:
- 0 -> 2 tuổi: /TE trong độ tuổi toàn xã /Tỉ lệ /Dân tộc /Nữ
- 3 -> 5 tuổi: /TE trong độ tuổi toàn xã /Tỉ lệ /Dân tộc /Nữ
- 5 tuổi: /TE trong độ tuổi toàn xã /Tỉ lệ /Dân tộc /Nữ
3) Cơ sở vật chất:
Phòng học KC:
Phòng học BKC:
Phòng học Tạm:
Phòng học Mượn:
Phòng học Thiếu:
Số phòng học xây dựng mới:
Số phòng học tu sửa:
Tổng số CBGV CNV :
Trong đó :
HT
PHT
GV : Biên chế : Hợp đồng biên chế :
CNV : KT: VT: Ytế học đường:
CD : NVPV: BV:
So với nhu cầu thiếu (ban giám hiệu giáo viên công nhân viên)
Trình độ chuyên môn:
Đại học:
Cao đẳng:
Trung học:
Khác:
Trình độ chính trị:
Số lớp số học sinh:
a) Số lớp:
Tổng số nhóm trẻ:
Tổng số lớp mẫu giáo:
Trong đó:
- MG 3 tuổi: /Bán trú /1 buổi
- MG 4 tuổi: /Bán trú /1 buổi
- MG 5 tuổi: /Bán trú /1 buổi
b) Số học sinh:
Tổng số trẻ nhà trẻ: /Nữ /Dân tộc /Nữ
Tổng số trẻ mẫu giáo: /Nữ /Dân tộc /Nữ
Trong đó:
+ Trẻ học lớp mầm: /Nữ /Dân tộc /Nữ
+ Trẻ học lớp chồi: /Nữ /Dân tộc /Nữ
+ Trẻ học lớp lá: /Nữ /Dân tộc /Nữ
( Trẻ 5 tuổi /Nữ)
c) Điều tra độ tuổi:
- 0 -> 2 tuổi: /TE trong độ tuổi toàn xã /Tỉ lệ /Dân tộc /Nữ
- 3 -> 5 tuổi: /TE trong độ tuổi toàn xã /Tỉ lệ /Dân tộc /Nữ
- 5 tuổi: /TE trong độ tuổi toàn xã /Tỉ lệ /Dân tộc /Nữ
3) Cơ sở vật chất:
Phòng học KC:
Phòng học BKC:
Phòng học Tạm:
Phòng học Mượn:
Phòng học Thiếu:
Số phòng học xây dựng mới:
Số phòng học tu sửa:
 






Các ý kiến mới nhất